menu_book
見出し語検索結果 "học tập" (1件)
học tập
日本語
動学ぶ、学習する
Chúng tôi tạo năng lượng tích cực để con cái có thể thoải mái học tập.
私たちは子供が快適に学べるようポジティブなエネルギーを作り出す。
swap_horiz
類語検索結果 "học tập" (1件)
thành tích học tập
日本語
フ学業成績
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
多くの家庭が文化科目の学業成績を優先します。
format_quote
フレーズ検索結果 "học tập" (6件)
Anh ta lười biếng học tập.
彼は勉強に怠惰だ。
Học tập giúp nâng cao năng lực.
勉強は能力を向上させる。
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
学生はスキルを伸ばすために自主的に学習することが推奨されます。
Chúng tôi cố gắng tạo ra năng lượng tích cực để con thoải mái học tập.
私たちは子供が快適に学べるようポジティブなエネルギーを作り出す努力をしている。
Chúng tôi tạo năng lượng tích cực để con cái có thể thoải mái học tập.
私たちは子供が快適に学べるようポジティブなエネルギーを作り出す。
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
多くの家庭が文化科目の学業成績を優先します。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)